Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 底蕴

底蕴

dǐ yùn
Âm Hán-Việt: để uẩn
HSK 3.0 cấp 9
nền tảng sâu xa/bề dày
deep foundation, (cultural) heritage

Ví dụ câu

这本书很有文化底蕴。

Zhè běn shū hěn yǒu wénhuà dǐyùn.

Cuốn sách này có nền tảng văn hóa sâu sắc.

This book has profound cultural heritage.

Cách dùng từ này

"底蕴" (nền tảng sâu xa, vốn tích luỹ bên trong) là danh từ văn viết. Hay đứng sau danh từ chỉ lĩnh vực: "文化底蕴" (bề dày văn hoá), và đi với "深厚" hoặc "很有": "很有 文化底蕴". Nghĩa cũ là "nội tình, ngọn ngành của sự việc" nay ít gặp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

底蕴 viết sang phồn thể là 底蘊 dǐ yùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →