Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 蕴涵

蕴涵

yùn hán
Âm Hán-Việt: uẩn hàm
HSK 3.0 cấp 9
chứa đựng/hàm chứa
to contain

Ví dụ câu

这个故事蕴涵深刻的道理。

Zhège gùshi yùnhán shēnkè de dàolǐ.

Câu chuyện này chứa đựng đạo lý sâu sắc.

This story contains profound truth.

Cách dùng từ này

Động từ, văn viết, nghĩa là hàm chứa, chứa đựng ý nghĩa bên trong. Chủ ngữ thường là câu chuyện, tác phẩm, lời nói, tân ngữ là ý nghĩa trừu tượng: “蕴涵 深刻 的 道理” (chứa đựng đạo lý sâu sắc). Còn một cách viết khác cùng âm yùnhán. Gần nghĩa “蕴藏” nhưng “蕴藏” hay dùng cho tài nguyên, sức mạnh ẩn giấu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

蕴涵 viết sang phồn thể là 蘊涵 yùn hán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →