Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 担忧

担忧

dān yōu
Âm Hán-Việt: đảm ưu
HSK 3.0 cấp 6
lo ngại, lo lắng
be apprehensive

Ví dụ câu

妈妈很担忧他的健康。

Māma hěn dānyōu tā de jiànkāng.

Mẹ rất lo lắng về sức khỏe của anh ấy.

Mom is very worried about his health.

Cách dùng từ này

“担忧” (lo âu, lo ngại) là động từ, sắc thái trang trọng hơn “担心”, hay gặp trong văn viết. Tân ngữ là người hay việc mình lo: “妈妈 很 担忧 他 的 健康”. Hay gặp dạng “对 … 感到 担忧” và “令人 担忧” (đáng lo ngại). Nói chuyện thường ngày thì dùng “担心”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

担忧 viết sang phồn thể là 擔憂 dān yōu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →