Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 两口子

两口子

liǎng kǒu zi
Âm Hán-Việt: lưỡng khẩu tử
HSK 3.0 cấp 9
vợ chồng
husband and wife

Ví dụ câu

他们两口子很恩爱。

Tāmen liǎngkǒuzi hěn ēn'ài.

Hai vợ chồng họ rất yêu thương nhau.

The couple is very affectionate.

Cách dùng từ này

“两口子” là danh từ khẩu ngữ, chỉ hai vợ chồng. Thường đứng sau đại từ hoặc tên người: “他们 两口子”, “小王 两口子”. Vợ chồng trẻ thì hay gọi là xiǎo liǎngkǒu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

两口子 viết sang phồn thể là 兩口子 liǎng kǒu zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →