她是一位寡妇。
Tā shì yí wèi guǎfu.
Cô ấy là một góa phụ.
She is a widow.
"寡妇", đọc guǎfu, là danh từ, chỉ người phụ nữ goá chồng. Làm tân ngữ sau "是" hoặc làm chủ ngữ: "她 是 一位 寡妇". Từ này hơi suồng sã, có khi nghe thiếu tế nhị khi nói trước mặt người trong cuộc; trong văn viết lịch sự hơn người ta hay nói vòng là người đã mất chồng.
寡妇 viết sang phồn thể là 寡婦 guǎ fu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.