Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 寡妇

寡妇

guǎ fu
Âm Hán-Việt: quả phụ
HSK 3.0 cấp 9
góa phụ
widow

Ví dụ câu

她是一位寡妇。

Tā shì yí wèi guǎfu.

Cô ấy là một góa phụ.

She is a widow.

Cách dùng từ này

"寡妇", đọc guǎfu, là danh từ, chỉ người phụ nữ goá chồng. Làm tân ngữ sau "是" hoặc làm chủ ngữ: "她 是 一位 寡妇". Từ này hơi suồng sã, có khi nghe thiếu tế nhị khi nói trước mặt người trong cuộc; trong văn viết lịch sự hơn người ta hay nói vòng là người đã mất chồng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

寡妇 viết sang phồn thể là 寡婦 guǎ fu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →