Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 夜以继日

夜以继日

yè yǐ jì rì
Âm Hán-Việt: dạ dĩ kế nhật
HSK 3.0 cấp 9
đêm ngày liên tục
night and day (idiom)

Ví dụ câu

抗灾人员夜以继日地奋战在救灾一线。

Kàng zāi rényuán yè yǐ jì rì de fènzhàn zài jiùzāi yíxiàn.

Nhân viên cứu hộ ngày đêm không ngừng chiến đấu ở tuyến đầu cứu trợ thiên tai.

Disaster relief workers fought night and day on the front lines of rescue operations.

Cách dùng từ này

“夜以继日” là thành ngữ, nghĩa là làm cả đêm nối ngày, không nghỉ. Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ, có thể thêm “地”: “夜以继日 地 工作”. Động từ đi sau thường là làm việc, phấn đấu, học tập. Gần nghĩa rì yǐ jì yè (ngày nối đêm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

夜以继日 viết sang phồn thể là 夜以繼日 yè yǐ jì rì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →