好的学生能举一反三。
Hǎo de xuéshēng néng jǔ yì fǎn sān.
Học sinh giỏi có thể biết suy luận từ một ví dụ.
Good students can learn by analogy.
“举一反三” là thành ngữ, nghĩa là học một biết mười, từ một ví dụ suy ra những trường hợp tương tự. Làm vị ngữ, hay đi với “能”, “要”: “好 的 学生 能 举一反三”. Thường dùng khi nói về phương pháp học.
举一反三 viết sang phồn thể là 舉一反三 jǔ yī fǎn sān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.