Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 辩论

辩论

biàn lùn
Âm Hán-Việt: biện luận
HSK 3.0 cấp 7
tranh luận, biện luận
debate

Ví dụ câu

他们在课堂上进行辩论。

Tāmen zài kètáng shàng jìnxíng biànlùn.

Họ tiến hành tranh luận trên lớp.

They had a debate in class.

Cách dùng từ này

“辩论” (tranh luận) là động từ và danh từ. Hay gặp: “进行 辩论”, “和 他 辩论”, “辩论 赛” (cuộc thi tranh biện). Nhấn mạnh hai bên giữ quan điểm trái ngược, đưa lý lẽ bác nhau; còn “讨论” là cùng bàn bạc để tìm cách giải quyết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

辩论 viết sang phồn thể là 辯論 biàn lùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →