比赛拉开了序幕。
Bǐsài lākāi le xùmù.
Trận đấu đã mở màn.
The competition has begun its prologue.
"序幕" (màn mở đầu) là danh từ, gốc là màn đầu của vở kịch, nay hay dùng nghĩa bóng là phần khởi đầu của một sự kiện lớn. Gần như luôn làm tân ngữ của "拉开": "拉开了 序幕" (mở màn), như "比赛 拉开了 序幕". Khác "序言" (lời tựa) là phần viết ở đầu cuốn sách.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.