Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 银幕

银幕

yín mù
Âm Hán-Việt: ngân mạc
HSK 3.0 cấp 9
màn ảnh rộng
movie screen

Ví dụ câu

电影在银幕上播放。

Diànyǐng zài yínmù shàng bōfàng.

Phim được chiếu trên màn ảnh rộng.

The movie is shown on the screen.

Cách dùng từ này

"银幕" (màn bạc, màn ảnh) là danh từ chỉ màn chiếu phim ở rạp, nghĩa rộng là điện ảnh: "走 上 银幕" (lên màn ảnh), "大 银幕". Khác "屏幕" là màn hình của tivi, máy tính, điện thoại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

银幕 viết sang phồn thể là 銀幕 yín mù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →