他在幕后工作。
Tā zài mù hòu gōng zuò.
Anh ấy làm việc ở hậu trường.
He works behind the scenes.
Danh từ, nghĩa là “hậu trường, phía sau sân khấu”; nghĩa bóng là “ở phía sau, không lộ mặt”. Thường đứng sau “在”: “在幕后 工作” (làm việc ở hậu trường), hoặc làm định ngữ: “幕后 英雄” (người hùng thầm lặng). Thường gặp khi nói về phim ảnh, sân khấu.
幕后 viết sang phồn thể là 幕後 mù hòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.