Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 师傅

师傅

shī fu
Âm Hán-Việt: sư phó
HSK 3.0 cấp 4
thầy, sư phụ
master

Ví dụ câu

师傅教我修车。

Shīfu jiāo wǒ xiū chē.

Thầy dạy tôi sửa xe.

The master teaches me to repair cars.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

师傅 viết sang phồn thể là 師傅 shī fu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →