Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 卫生

卫生

wèi shēng
Âm Hán-Việt: vệ sinh
HSK 3.0 cấp 4
vệ sinh
health

Ví dụ câu

我们要注意个人卫生。

Wǒmen yào zhùyì gèrén wèishēng.

Chúng ta cần chú ý vệ sinh cá nhân.

We need to pay attention to personal hygiene.

Cách dùng từ này

"卫生" (vệ sinh) là danh từ, cũng dùng như tính từ. Làm danh từ: "注意 卫生", "个人 卫生", "打扫 卫生" (quét dọn). Làm tính từ: "这 家 饭馆 不 卫生". Phòng vệ sinh là "卫生间".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

卫生 viết sang phồn thể là 衛生 wèi shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →