Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 著名

著名

zhù míng
Âm Hán-Việt: trứ danh
HSK 3.0 cấp 4
nổi tiếng
famous

Ví dụ câu

他是著名的医生。

Tā shì zhù míng de yī shēng.

Ông ấy là bác sĩ nổi tiếng.

He is a famous doctor.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →