Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 名牌儿

名牌儿

míng páir
Âm Hán-Việt: danh bài nhi
HSK 3.0 cấp 4
thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu
Famous brand

Ví dụ câu

她喜欢买名牌儿。

Tā xǐhuān mǎi míngpáir.

Cô ấy thích mua hàng hiệu.

She likes to buy名牌.

Cách dùng từ này

"名牌儿" (hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng) là danh từ, dạng khẩu ngữ phương Bắc có âm "儿" của "名牌". Hay gặp: "买 名牌儿", "穿 名牌儿". Đứng trước danh từ khác làm định ngữ thì nghĩa là "danh tiếng": "名牌 大学".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

名牌儿 viết sang phồn thể là 名牌兒 míng páir.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →