她喜欢买名牌儿。
Tā xǐhuān mǎi míngpáir.
Cô ấy thích mua hàng hiệu.
She likes to buy名牌.
"名牌儿" (hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng) là danh từ, dạng khẩu ngữ phương Bắc có âm "儿" của "名牌". Hay gặp: "买 名牌儿", "穿 名牌儿". Đứng trước danh từ khác làm định ngữ thì nghĩa là "danh tiếng": "名牌 大学".
名牌儿 viết sang phồn thể là 名牌兒 míng páir.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.