Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 长度

长度

cháng dù
Âm Hán-Việt: trường độ
HSK 3.0 cấp 5
chiều dài, độ dài
long measure, extent, long_measure, measurement, length, yardage, longness, linear measure

Ví dụ câu

这张桌子的长度是一米。

Zhè zhāng zhuōzi de chángdù shì yì mǐ.

Chiều dài của cái bàn này là một mét.

The length of this table is one meter.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

长度 viết sang phồn thể là 長度 cháng dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →