年度会议在下周。
Niándù huìyì zài xià zhōu.
Hội nghị thường niên vào tuần sau.
The annual meeting is next week.
“年度” (niên độ) là danh từ chỉ một năm tính theo kế hoạch, sổ sách, báo cáo, không nhất thiết trùng năm dương lịch. Hay đứng trước danh từ: “年度 会议” (hội nghị thường niên), “年度 报告” (báo cáo năm), hoặc sau con số năm để chỉ năm tài chính đó. Không dùng thay “年级” (lớp, khối học).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.