他学习的态度很认真。
Tā xuéxí de tàidu hěn rènzhēn.
Thái độ học tập của anh ấy rất nghiêm túc.
His attitude toward studying is very serious.
“态度” (thái độ) là danh từ. Hay gặp: “态度 很 好”, “学习 的 态度”, “对 … 的 态度” (thái độ đối với…), “改变 态度”. Chữ sau đọc nhẹ: tàidu. Đừng lẫn với “状态” (trạng thái, tình trạng).
态度 viết sang phồn thể là 態度 tài du.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.