Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 角

角

jiǎo
Âm Hán-Việt: giác
HSK 3.0 cấp 3
hào (0,1 tệ); góc
jiao (0.1 yuan); corner, angle

Cách dùng chữ này

Danh từ góc: 角落 (góc), 角度 (góc độ). Còn nghĩa sừng của con vật. Đơn vị tiền hào, bằng một phần mười tệ, khẩu ngữ gọi là 毛. Đọc jué trong 角色 (vai diễn).

Đây là một bộ thủ

「角」 là bộ thủ số 148 trong 214 bộ Khang Hy, 7 nét, nghĩa gốc: sừng, góc.

Chữ mang bộ này: 角 jiǎo (góc) · 解 jiě (giải)

Ví dụ câu

桌子的角很尖。

Zhuōzi de jiǎo hěn jiān.

Góc bàn rất nhọn.

The corner of the table is very sharp.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「角」