Danh từ góc: 角落 (góc), 角度 (góc độ). Còn nghĩa sừng của con vật. Đơn vị tiền hào, bằng một phần mười tệ, khẩu ngữ gọi là 毛. Đọc jué trong 角色 (vai diễn).
「角」 là bộ thủ số 148 trong 214 bộ Khang Hy, 7 nét, nghĩa gốc: sừng, góc.
Chữ mang bộ này: 角 jiǎo (góc) · 解 jiě (giải)
桌子的角很尖。
Zhuōzi de jiǎo hěn jiān.
Góc bàn rất nhọn.
The corner of the table is very sharp.