Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旺季

旺季

wàng jì
Âm Hán-Việt: vượng quý
HSK 3.0 cấp 9
mùa cao điểm
busy season

Ví dụ câu

夏天是旅游旺季。

Xiàtiān shì lǚyóu wàngjì.

Mùa hè là mùa cao điểm du lịch.

Summer is the peak tourist season.

Cách dùng từ này

“旺季” (mùa cao điểm, mùa đông khách) là danh từ, hay đi sau danh từ chỉ ngành: “旅游旺季”, hoặc làm tân ngữ sau “是”: “夏天 是 旅游旺季”. Trái nghĩa là “淡季” (mùa vắng khách).

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →