Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旺盛

旺盛

wàng shèng
Âm Hán-Việt: vượng thịnh
HSK 3.0 cấp 8
mạnh mẽ/sung mãn
vigorous

Ví dụ câu

他的精力很旺盛。

Tā de jīnglì hěn wàngshèng.

Sức lực của anh ấy rất dồi dào.

His energy is vigorous.

Cách dùng từ này

"旺盛" (sung mãn, dồi dào) là tính từ, chỉ sức sống, sức lực hay nhu cầu đang ở mức mạnh. Hay làm vị ngữ sau chủ ngữ là "精力", "生命力": "他 的 精力 很 旺盛" (anh ấy tràn đầy sinh lực). Cũng dùng cho cây cối tươi tốt, lửa cháy mạnh, nhu cầu thị trường lớn. Tả cơ thể người khỏe mạnh thì dùng "健康" hoặc "强壮", không dùng "旺盛".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →