学校举行了盛大的毕业典礼。
Xuéxiào jǔxíng le shèngdà de bìyè diǎnlǐ.
Trường đã tổ chức một buổi lễ tốt nghiệp hoành tráng.
The school held a grand graduation ceremony.
Tính từ, nghĩa là long trọng, hoành tráng, quy mô lớn. Dùng cho sự kiện, nghi lễ: 盛大 的 典礼, 盛大 的 晚会, 盛大 的 欢迎 仪式. Dễ nhầm với 丰盛; 丰盛 dùng cho bữa ăn nhiều món (丰盛 的 晚餐), còn 盛大 dùng cho buổi lễ, sự kiện.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.