Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 急于

急于

jí yú
Âm Hán-Việt: cấp vu
HSK 3.0 cấp 8
nóng lòng/khát khao
eager to

Ví dụ câu

他急于回家看孩子。

Tā jí yú huí jiā kàn háizi.

Anh ấy nóng lòng về nhà xem con.

He is eager to go home to see the kids.

Cách dùng từ này

"急于" là động từ: nóng lòng muốn, vội muốn (làm gì). Phía sau luôn là động từ: "急于回家", "急于求成" (nóng vội muốn thành công). Hay dùng trong lời khuyên phủ định "bú yào jíyú …" (đừng vội …).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

急于 viết sang phồn thể là 急於 jí yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →