他急于回家看孩子。
Tā jí yú huí jiā kàn háizi.
Anh ấy nóng lòng về nhà xem con.
He is eager to go home to see the kids.
"急于" là động từ: nóng lòng muốn, vội muốn (làm gì). Phía sau luôn là động từ: "急于回家", "急于求成" (nóng vội muốn thành công). Hay dùng trong lời khuyên phủ định "bú yào jíyú …" (đừng vội …).
急于 viết sang phồn thể là 急於 jí yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.