Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 急转弯

急转弯

jí zhuǎn wān
Âm Hán-Việt: cấp chuyển loan
HSK 3.0 cấp 9
quẹo gấp/thay đổi đột ngột
to make a sudden turn

Ví dụ câu

前面有个急转弯。

Qiánmiàn yǒu gè jízhuǎnwān.

Phía trước có một khúc quẹo gấp.

There is a sharp turn ahead.

Cách dùng từ này

"急转弯" (khúc cua gấp) là danh từ chỉ đoạn đường cua gắt, lượng từ "个": "前面有个 急转弯". Cũng dùng như động từ: xe ngoặt gấp. Nghĩa bóng là thay đổi đột ngột về thái độ, phương hướng. Câu đố mẹo trong tiếng Trung gọi là nǎojīn jízhuǎnwān.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

急转弯 viết sang phồn thể là 急轉彎 jí zhuǎn wān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →