Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 递交

递交

dì jiāo
Âm Hán-Việt: đệ giao
HSK 3.0 cấp 8
trình nộp/đệ trình
to present

Ví dụ câu

他递交了申请。

Tā dìjiāo le shēnqǐng.

Anh ấy đã nộp đơn.

He submitted the application.

Cách dùng từ này

“递交” (đệ trình, nộp) là động từ trang trọng, tân ngữ là giấy tờ: “递交 申请” (nộp đơn), “递交 报告”. Dùng khi nộp theo thủ tục lên cơ quan, cấp trên. Khác “交给” (giao cho ai đó), dùng rộng và thân mật hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

递交 viết sang phồn thể là 遞交 dì jiāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →