Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 愚公移山

愚公移山

yú gōng yí shān
Âm Hán-Việt: ngu công di sơn
HSK 3.0 cấp 9
ông già dời núi/kiên trì
the old man moves mountains (idiom)

Ví dụ câu

我们要有愚公移山的精神。

Wǒmen yào yǒu Yúgōng yí shān de jīngshén.

Chúng ta cần có tinh thần ông già dời núi.

We must have the spirit of Yu Gong moving mountains.

Cách dùng từ này

"愚公移山" (Ngu Công dời núi) là thành ngữ dựa trên câu chuyện ông lão quyết đào bỏ hai quả núi chắn lối dù bị chê cười, ý chỉ tinh thần kiên trì bền bỉ, không ngại khó. Hay làm định ngữ trong "愚公移山 的精神" (tinh thần Ngu Công), dùng để khích lệ làm việc lâu dài, gian khổ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →