公司搬迁到了新地址。
Gōngsī bānqiān dào le xīn dìzhǐ.
Công ty đã chuyển đến địa chỉ mới.
The company moved to a new address.
Động từ, di dời, chuyển đi nơi khác (thường là công ty, nhà máy, cả khu dân cư). Hay gặp: 搬迁到 + 新地址, 公司搬迁. Khác 搬家 (chuyển nhà, việc cá nhân, khẩu ngữ).
搬迁 viết sang phồn thể là 搬遷 bān qiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.