Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 搬迁

搬迁

bān qiān
Âm Hán-Việt: ban thiên
HSK 3.0 cấp 9
chuyển chỗ/dời đi
to move

Ví dụ câu

公司搬迁到了新地址。

Gōngsī bānqiān dào le xīn dìzhǐ.

Công ty đã chuyển đến địa chỉ mới.

The company moved to a new address.

Cách dùng từ này

Động từ, di dời, chuyển đi nơi khác (thường là công ty, nhà máy, cả khu dân cư). Hay gặp: 搬迁到 + 新地址, 公司搬迁. Khác 搬家 (chuyển nhà, việc cá nhân, khẩu ngữ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

搬迁 viết sang phồn thể là 搬遷 bān qiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →