他今天就职。
Tā jīntiān jiùzhí.
Hôm nay anh ấy nhậm chức.
He takes office today.
“就职” là động từ, nghĩa là nhậm chức, chính thức bắt đầu một chức vụ, sắc thái trang trọng. Không mang tân ngữ: “他 今天 就职”, “宣誓 就职”, “就职 典礼” (lễ nhậm chức); nơi làm việc đặt sau “于”: “就职 于 一 家 银行”. Khác “就业” (có việc làm, nói chung về việc làm).
就职 viết sang phồn thể là 就職 jiù zhí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.