Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 就职

就职

jiù zhí
Âm Hán-Việt: tựu chức
HSK 3.0 cấp 7
nhậm chức
to take office

Ví dụ câu

他今天就职。

Tā jīntiān jiùzhí.

Hôm nay anh ấy nhậm chức.

He takes office today.

Cách dùng từ này

“就职” là động từ, nghĩa là nhậm chức, chính thức bắt đầu một chức vụ, sắc thái trang trọng. Không mang tân ngữ: “他 今天 就职”, “宣誓 就职”, “就职 典礼” (lễ nhậm chức); nơi làm việc đặt sau “于”: “就职 于 一 家 银行”. Khác “就业” (có việc làm, nói chung về việc làm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

就职 viết sang phồn thể là 就職 jiù zhí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →