Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 应聘

应聘

yìng pìn
Âm Hán-Việt: ứng sính
HSK 3.0 cấp 4
ứng tuyển, nộp đơn xin việc
to accept a job offer

Ví dụ câu

他去公司应聘工作。

Tā qù gōngsī yìngpìn gōngzuò.

Anh ấy đến công ty ứng tuyển việc làm.

He went to the company to apply for a job.

Cách dùng từ này

“应聘” (ứng tuyển) là động từ, chỉ người đi xin việc theo tin tuyển dụng. Hay gặp: “去 公司 应聘”, “应聘 经理” (ứng tuyển chức quản lý). Cặp với “招聘” (tuyển dụng), là việc của bên tuyển người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

应聘 viết sang phồn thể là 應聘 yìng pìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →