他很快适应了新环境。
Tā hěn kuài shìyìng le xīn huánjìng.
Anh ấy nhanh chóng thích nghi với môi trường mới.
He quickly adapted to the new environment.
"适应" (thích nghi) là động từ, tân ngữ là môi trường, hoàn cảnh, nhịp sống mới: "适应 新 环境", "适应 这里 的 天气". Hay đi với "很快", "慢慢": "他 很快 适应 了 新 环境". Khác "适合" (hợp với): "适应" là con người tự điều chỉnh, còn "适合" là sự vật vốn hợp với ai.
适应 viết sang phồn thể là 適應 shì yìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.