Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 聘请

聘请

pìn qǐng
Âm Hán-Việt: sính thỉnh
HSK 3.0 cấp 5
mời, thuê (nhân viên)
engage, invite

Ví dụ câu

学校聘请了新老师。

Xuéxiào pìnqǐng le xīn lǎoshī.

Trường học đã mời giáo viên mới.

The school hired a new teacher.

Cách dùng từ này

"聘请" (mời, thuê) là động từ, thường đứng trước danh từ chỉ người được mời, và thường đi kèm với các danh từ chỉ vị trí công việc. Thường xuất hiện trong cấu trúc "công ty/trường học 聘请...". Người học dễ nhầm với "请" (mời) nhưng "聘请" nhấn mạnh vào việc tuyển dụng, thuê nhân sự.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

聘请 viết sang phồn thể là 聘請 pìn qǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →