Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 申请

申请

shēn qǐng
Âm Hán-Việt: thân thỉnh
HSK 3.0 cấp 4
nộp đơn, đăng ký
to apply for sth

Ví dụ câu

他申请了一所著名大学。

Tā shēnqǐng le yì suǒ zhùmíng dàxué.

Anh ấy đã nộp đơn vào một trường đại học nổi tiếng.

He applied to a famous university.

Cách dùng từ này

“申请” (xin, nộp đơn) là động từ, theo sau là thứ muốn xin: “申请 签证” (xin visa), “申请 奖学金” (xin học bổng), “申请 大学” (nộp đơn vào đại học). Cũng làm danh từ chỉ lá đơn, như “这个申请” (lá đơn này). Xin nghỉ phép thì dùng từ riêng là “请假”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

申请 viết sang phồn thể là 申請 shēn qǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →