Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 邀请

邀请

yāo qǐng
Âm Hán-Việt: yêu thỉnh
HSK 3.0 cấp 4
mời, mời mọc
to invite

Ví dụ câu

我邀请朋友来我家吃饭。

Wǒ yāoqǐng péngyou lái wǒ jiā chīfàn.

Tôi mời bạn đến nhà ăn cơm.

I invite my friend to my home for dinner.

Cách dùng từ này

"邀请" (mời) là động từ trang trọng hơn "请", hay theo mẫu "邀请 + người + việc": "我 邀请 朋友 来 我家 吃饭". Cũng làm danh từ: "接受 邀请" (nhận lời mời). Khẩu ngữ mời ăn, mời chơi thường chỉ nói "请".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

邀请 viết sang phồn thể là 邀請 yāo qǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →