她请求老师帮助她。
Tā qǐngqiú lǎoshī bāngzhù tā.
Cô ấy nhờ giáo viên giúp đỡ.
She requested the teacher's help.
“请求” (thỉnh cầu, đề nghị) vừa là động từ: “请求 帮助”, “请求 老师 帮 她”; vừa là danh từ: “提出 请求”, “接受 请求”. Sắc thái lịch sự, hạ mình hơn “要求” (đòi hỏi, yêu cầu).
请求 viết sang phồn thể là 請求 qǐng qiú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.