Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 晋升

晋升

jìn shēng
Âm Hán-Việt: tấn thăng
HSK 3.0 cấp 7
thăng chức/thăng tiến
to promote to a higher position

Ví dụ câu

努力工作是晋升的关键。

Nǔlì gōngzuò shì jìnshēng de guānjiàn.

Làm việc chăm chỉ là chìa khóa để thăng chức.

Hard work is the key to promotion.

Cách dùng từ này

"晋升" (thăng chức, lên cấp) là động từ trang trọng, hay dùng trong công sở, quân đội. Có thể đi với "为" để nói chức vụ mới: "晋升 为 经理" (được thăng lên làm giám đốc). Cũng làm danh từ: "晋升 的 机会" (cơ hội thăng tiến). Khẩu ngữ hay nói "shēngzhí"; đội bóng hay thí sinh vào vòng sau thì dùng "jìnjí", không dùng "晋升".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

晋升 viết sang phồn thể là 晉升 jìn shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →