最近气温飙升。
Zuìjìn qìwēn biāoshēng.
Gần đây nhiệt độ tăng vọt.
The temperature has soared recently.
"飙升" là động từ, nghĩa là tăng vọt, tăng nhanh chóng. Thường đứng sau chủ ngữ chỉ hiện tượng hoặc chỉ số, như "气温飙升" (nhiệt độ tăng vọt). Không nhầm với "上升" (tăng lên) vì "飙升" nhấn mạnh tốc độ tăng mạnh.
飙升 viết sang phồn thể là 飆升 biāo shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.