Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 取得

取得

qǔ dé
Âm Hán-Việt: thủ đắc
HSK 3.0 cấp 4
đạt được, giành được
to acquire

Ví dụ câu

他取得了好成绩。

Tā qǔdé le hǎo chéngjì.

Anh ấy đã đạt được thành tích tốt.

He achieved good results.

Cách dùng từ này

động từ, nghĩa là đạt được, giành được; thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với tân ngữ chỉ kết quả như "好成绩"; dùng trong ngữ cảnh thành tựu hoặc thành công.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →