Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 来得及

来得及

lái de jí
Âm Hán-Việt: lai đắc cập
HSK 3.0 cấp 4
kịp
to have enough time

Ví dụ câu

别担心,我们还来得及。

Bié dānxīn, wǒmen hái láidejí.

Đừng lo, chúng ta còn kịp.

Don't worry, we still have time.

Cách dùng từ này

"来得及" (kịp) là động từ khả năng, mẫu "来得及 + động từ": "还 来得及 买 票" (vẫn kịp mua vé). Hay đi với "还": "别担心, 我们 还 来得及". Dạng phủ định là "来不及" (không kịp).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

来得及 viết sang phồn thể là 來得及 lái de jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →