Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 用于

用于

yòng yú
Âm Hán-Việt: dụng vu
HSK 3.0 cấp 4
dùng cho, sử dụng vào
use in, use on, use for

Ví dụ câu

这笔钱用于教育。

Zhè bǐ qián yòngyú jiàoyù.

Số tiền này dùng cho giáo dục.

This money is used for education.

Cách dùng từ này

“用于” (dùng vào, dùng cho) là động từ mang sắc thái văn viết, theo sau là lĩnh vực hoặc mục đích: “用于教育” (dùng cho giáo dục). Chủ ngữ thường là thứ được dùng, như tiền, máy móc. Khẩu ngữ hay nói “用来” + động từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

用于 viết sang phồn thể là 用於 yòng yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →