这笔钱用于教育。
Zhè bǐ qián yòngyú jiàoyù.
Số tiền này dùng cho giáo dục.
This money is used for education.
“用于” (dùng vào, dùng cho) là động từ mang sắc thái văn viết, theo sau là lĩnh vực hoặc mục đích: “用于教育” (dùng cho giáo dục). Chủ ngữ thường là thứ được dùng, như tiền, máy móc. Khẩu ngữ hay nói “用来” + động từ.
用于 viết sang phồn thể là 用於 yòng yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.