这个工具的用途很多。
Zhège gōngjù de yòngtú hěn duō.
Công cụ này có nhiều công dụng.
This tool has many uses.
"用途" (công dụng, mục đích sử dụng) là danh từ. Hay gặp: "有 很多 用途" (có nhiều công dụng), "用途 很 广" (dùng rộng rãi), "…的 用途 是 什么". Gần với "作用" (tác dụng): "用途" là được dùng vào việc gì, còn "作用" là gây ra ảnh hưởng, hiệu quả gì.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.