Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 用不着

用不着

yòng bu zháo
Âm Hán-Việt: dụng bất trước
HSK 3.0 cấp 5
không cần, không dùng đến
not need, have no use for

Ví dụ câu

你用不着担心。

Nǐ yòngbùzháo dānxīn.

Bạn không cần phải lo lắng.

You don't need to worry.

Cách dùng từ này

"用不着" (không cần, không cần đến) là dạng bổ ngữ khả năng phủ định, khẩu ngữ. Đứng trước danh từ: "用不着 这么 多 钱", hoặc trước động từ: "用不着 担心" (không cần lo). Dạng khẳng định là "用得着" (cần đến), hay dùng trong câu hỏi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

用不着 viết sang phồn thể là 用不著 yòng bu zháo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →