他工作作风很好。
Tā gōngzuò zuòfēng hěn hǎo.
Phong cách làm việc của anh ấy rất tốt.
His work style is very good.
“作风” (tác phong, lối làm việc) là danh từ, chỉ thói quen và thái độ của một người hay một tập thể trong công việc, sinh hoạt: “工作 作风” (tác phong làm việc), “他 工作 作风 很 好”. Hay đi với tính từ đánh giá như “好”, “严谨”. Gần nghĩa “风格” (phong cách), nhưng “风格” dùng cho nghệ thuật, thiết kế, còn “作风” dùng để đánh giá đạo đức, thái độ.
作风 viết sang phồn thể là 作風 zuò fēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.