他做事很沉稳。
Tā zuòshì hěn chénwěn.
Anh ấy làm việc rất điềm tĩnh.
He does things very steadily.
"沉稳" (điềm đạm, chín chắn) là tính từ, tả tính cách hoặc cách làm việc không vội vàng, chắc chắn: "他 做事 很 沉稳", "性格 沉稳". Hay dùng để khen người trưởng thành, đáng tin. Gần nghĩa "稳重"; còn "沉着" nhấn vào giữ được bình tĩnh trong tình huống gấp.
沉稳 viết sang phồn thể là 沉穩 chén wěn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.