Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 稳固

稳固

wěn gù
Âm Hán-Việt: ổn cố
HSK 3.0 cấp 9
vững chắc/ổn định
stable

Ví dụ câu

这张桌子很稳固。

Zhè zhāng zhuōzi hěn wěngù.

Cái bàn này rất vững chắc.

This table is very stable.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

稳固 viết sang phồn thể là 穩固 wěn gù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →