经济保持稳定增长。
Jīngjì bǎochí wěndìng zēngzhǎng.
Kinh tế duy trì tăng trưởng ổn định.
The economy maintains stable growth.
稳定 viết sang phồn thể là 穩定 wěn dìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.