Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“租” dùng làm động từ “thuê”. Thường xuất hiện trong các từ ghép như “出租”, “出租车”, “房租”, “租赁”, “租金”. Khi dùng làm danh từ, “租金” chỉ tiền thuê.
我租了一间房子。
Wǒ zū le yì jiān fángzi.
Tôi đã thuê một căn nhà.
I rented a house.