Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 租赁

租赁

zū lìn
Âm Hán-Việt: tô nhẫm
HSK 3.0 cấp 7
thuê/cho thuê
to rent

Ví dụ câu

这间房子可以租赁。

Zhè jiān fángzi kěyǐ zūlìn.

Căn nhà này có thể cho thuê.

This house is available for rent.

Cách dùng từ này

"租赁" (thuê, cho thuê) là động từ mang màu văn bản, hợp đồng, thương mại: "租赁 公司", "汽车 租赁". Có thể chỉ cả hai chiều thuê và cho thuê. Nói chuyện hằng ngày dùng "租": "租 房子", "租 车". Khác "租金" (tiền thuê).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

租赁 viết sang phồn thể là 租賃 zū lìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →