Ghép với "颗" thành "颗粒" (hạt). Thường đứng sau số lượng để đếm hạt, ví dụ "一粒" (một hạt).
他吃了一粒药。
Tā chī le yí lì yào.
Anh ấy đã uống một viên thuốc.
He took one pill.