Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胜利

胜利

shèng lì
Âm Hán-Việt: thắng lợi
HSK 3.0 cấp 5
thắng lợi, chiến thắng
victory

Ví dụ câu

他们取得了胜利。

Tāmen qǔdé le shènglì.

Họ đã giành được thắng lợi.

They achieved victory.

Cách dùng từ này

“胜利” (thắng lợi) là danh từ và động từ. Danh từ: “取得 胜利” (giành thắng lợi). Động từ: “我们 胜利 了”. Cũng làm định ngữ: “胜利 的 消息”. Khác “赢”: “赢” là khẩu ngữ, mang được tân ngữ (“赢 比赛”), còn “胜利” không mang tân ngữ trực tiếp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

胜利 viết sang phồn thể là 勝利 shèng lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →