Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拼音

拼音

pīn yīn
Âm Hán-Việt: phanh âm
HSK 3.0 cấp 5
phiên âm pinyin; ghép vần
pinyin; to spell phonetically

Ví dụ câu

刚开始学汉语时,我要看拼音才会读。

Gāng kāishǐ xué Hànyǔ shí, wǒ yào kàn pīnyīn cái huì dú.

Lúc mới học tiếng Trung, tôi phải nhìn pinyin mới đọc được.

When I first started learning Chinese, I couldn't read without pinyin.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →